TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎合

yínghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊNH HỢP

迎合 nghĩa là chiều theo, đáp ứng.

Nghĩa của 迎合

yínghé

NGHÊNH HỢPĐộng từ
  1. Chiều theo
  2. Đáp ứng

Câu hỏi thường gặp

迎合 nghĩa là gì?

迎合 (yínghé) nghĩa là chiều theo, đáp ứng.

迎合 đọc thế nào?

迎合 đọc là yínghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎合 là gì?

Âm Hán Việt của 迎合 là "nghênh hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.