TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎难而上

yíngnán'érshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迎難而上

Âm Hán Việt NGHÊNH NAN NHI THƯỢNG

迎难而上 nghĩa là Tiến lên đối mặt với thách thức.

Nghĩa của 迎难而上

yíngnán'érshàng

NGHÊNH NAN NHI THƯỢNGCụm từphồn thể 迎難而上
  1. Tiến lên đối mặt với thách thức

Câu hỏi thường gặp

迎难而上 nghĩa là gì?

迎难而上 (yíngnán'érshàng) nghĩa là Tiến lên đối mặt với thách thức.

迎难而上 đọc thế nào?

迎难而上 đọc là yíngnán'érshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎难而上 là gì?

Âm Hán Việt của 迎难而上 là "nghênh nan nhi thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.