TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运庆

Yùnqìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運慶

Âm Hán Việt VẬN KHÁNH

运庆 nghĩa là Unkei (khoảng 1150-1224), nhà điêu khắc tượng Phật người Nhật.

Nghĩa của 运庆

Yùnqìng

VẬN KHÁNHphồn thể 運慶tên riêng
  1. Unkei (khoảng 1150-1224), nhà điêu khắc tượng Phật người Nhật

Câu hỏi thường gặp

运庆 nghĩa là gì?

运庆 (yùnqìng) nghĩa là Unkei (khoảng 1150-1224), nhà điêu khắc tượng Phật người Nhật.

运庆 đọc thế nào?

运庆 đọc là Yùnqìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 运庆 là gì?

Âm Hán Việt của 运庆 là "vận khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.