TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

近在眼前

jìnzàiyǎnqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬN TẠI NHÃN TIỀN

近在眼前 nghĩa là ngay trước mắt, ngay trước mặt.

Nghĩa của 近在眼前

jìnzàiyǎnqián

CẬN TẠI NHÃN TIỀN
  1. Ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra

Câu hỏi thường gặp

近在眼前 nghĩa là gì?

近在眼前 (jìnzàiyǎnqián) nghĩa là ngay trước mắt, ngay trước mặt.

近在眼前 đọc thế nào?

近在眼前 đọc là jìnzàiyǎnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 近在眼前 là gì?

Âm Hán Việt của 近在眼前 là "cận tại nhãn tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.