TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还价

huánjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還價

Âm Hán Việt HOÀN GIÁ

还价 nghĩa là Trả giá khi mặc cả.

Nghĩa của 还价

huánjià

HOÀN GIÁĐộng từphồn thể 還價
  1. Trả giá khi mặc cả
  2. Thương lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还价

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 还价

Câu hỏi thường gặp

还价 nghĩa là gì?

还价 (huánjià) nghĩa là Trả giá khi mặc cả.

还价 đọc thế nào?

还价 đọc là huánjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 还价 là gì?

Âm Hán Việt của 还价 là "hoàn giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.