TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还清

huánqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還清

Âm Hán Việt HOÀN THANH

还清 nghĩa là trả hết, trả hết nợ.

Nghĩa của 还清

huánqīng

HOÀN THANHĐộng từphồn thể 還清
  1. Trả hết
  2. Trả hết nợ
  3. Giải quyết nợ

Câu hỏi thường gặp

还清 nghĩa là gì?

还清 (huánqīng) nghĩa là trả hết, trả hết nợ.

还清 đọc thế nào?

还清 đọc là huánqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 还清 là gì?

Âm Hán Việt của 还清 là "hoàn thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.