还给
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 還給
还给 nghĩa là Trả cái gì đó cho ai.
Nghĩa của 还给
huángěi
HOÀN CẤPphồn thể 還給- Trả cái gì đó cho ai
Câu ví dụ với 还给
- 我们之间完了,把戒指还给我! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389792
- 要是你不还给他,他就会生气! Nếu cậu không trả đồ cho nó thì nó sẽ bực lắm đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2737412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
还给 nghĩa là gì?
还给 (huángěi) nghĩa là Trả cái gì đó cho ai.
还给 đọc thế nào?
还给 đọc là huángěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 还给 là gì?
Âm Hán Việt của 还给 là "hoàn cấp".