TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这山望着那山高

zhèshānwàngzhenàshāngāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這山望著那山高

Âm Hán Việt GIÁ SƠN VỌNG TRƯỚC NA SƠN CAO

这山望着那山高 nghĩa là Núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại.

Nghĩa của 这山望着那山高

zhèshānwàngzhenàshāngāo

GIÁ SƠN VỌNG TRƯỚC NA SƠN CAOTục ngữphồn thể 這山望著那山高
  1. nghĩa đen Núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại
  2. Đứng núi này trông núi nọ

Câu hỏi thường gặp

这山望着那山高 nghĩa là gì?

这山望着那山高 (zhèshānwàngzhenàshāngāo) nghĩa là Núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại.

这山望着那山高 đọc thế nào?

这山望着那山高 đọc là zhèshānwàngzhenàshāngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 这山望着那山高 là gì?

Âm Hán Việt của 这山望着那山高 là "giá sơn vọng trước na sơn cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.