进入
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 進入
进入 nghĩa là đi vào, gia nhập.
Nghĩa của 进入
jìnrù
TIẾN NHẬPĐộng từphồn thể 進入- Đi vào
- Gia nhập
- Đi vào trong
Câu ví dụ với 进入
- 学生不准进入这个房间。 Xuésheng bùzhǔn jìnrù zhège fángjiān.Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772380
- 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
进入 nghĩa là gì?
进入 (jìnrù) nghĩa là đi vào, gia nhập.
进入 đọc thế nào?
进入 đọc là jìnrù (pinyin).
Âm Hán Việt của 进入 là gì?
Âm Hán Việt của 进入 là "tiến nhập".