TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进贡

jìngòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進貢

Âm Hán Việt TIẾN CỐNG

进贡 nghĩa là dâng cống.

Nghĩa của 进贡

jìngòng

TIẾN CỐNGĐộng từphồn thể 進貢
  1. Dâng cống
  2. Nộp cống mà chư hầu nợ chủ quyền

Câu hỏi thường gặp

进贡 nghĩa là gì?

进贡 (jìngòng) nghĩa là dâng cống.

进贡 đọc thế nào?

进贡 đọc là jìngòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 进贡 là gì?

Âm Hán Việt của 进贡 là "tiến cống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.