TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远劳

yuǎnláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠勞

Âm Hán Việt VIỄN LAO

远劳 nghĩa là Bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi.

Nghĩa của 远劳

yuǎnláo

VIỄN LAOphồn thể 遠勞
  1. cách nói lịch sự Bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi
  2. Bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)

Câu hỏi thường gặp

远劳 nghĩa là gì?

远劳 (yuǎnláo) nghĩa là Bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi.

远劳 đọc thế nào?

远劳 đọc là yuǎnláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 远劳 là gì?

Âm Hán Việt của 远劳 là "viễn lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.