TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远渡重洋

yuǎndùchóngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠渡重洋

Âm Hán Việt VIỄN ĐỘ TRÙNG DƯƠNG

远渡重洋 nghĩa là Du hành qua các đại dương.

Nghĩa của 远渡重洋

yuǎndùchóngyáng

VIỄN ĐỘ TRÙNG DƯƠNGCụm từphồn thể 遠渡重洋
  1. Du hành qua các đại dương

Câu hỏi thường gặp

远渡重洋 nghĩa là gì?

远渡重洋 (yuǎndùchóngyáng) nghĩa là Du hành qua các đại dương.

远渡重洋 đọc thế nào?

远渡重洋 đọc là yuǎndùchóngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 远渡重洋 là gì?

Âm Hán Việt của 远渡重洋 là "viễn độ trùng dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.