TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远见

yuǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠見

Âm Hán Việt VIỄN KIẾN

远见 nghĩa là nhìn xa, trí tuệ.

Nghĩa của 远见

yuǎnjiàn

VIỄN KIẾNDanh từphồn thể 遠見
  1. Nhìn xa
  2. Trí tuệ
  3. Tầm nhìn

Thành ngữ có 远见

Câu hỏi thường gặp

远见 nghĩa là gì?

远见 (yuǎnjiàn) nghĩa là nhìn xa, trí tuệ.

远见 đọc thế nào?

远见 đọc là yuǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 远见 là gì?

Âm Hán Việt của 远见 là "viễn kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.