TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远识

yuǎnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠識

Âm Hán Việt VIỄN THỨC

远识 nghĩa là tầm nhìn xa.

Nghĩa của 远识

yuǎnshí

VIỄN THỨCphồn thể 遠識
  1. Tầm nhìn xa

Câu hỏi thường gặp

远识 nghĩa là gì?

远识 (yuǎnshí) nghĩa là tầm nhìn xa.

远识 đọc thế nào?

远识 đọc là yuǎnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 远识 là gì?

Âm Hán Việt của 远识 là "viễn thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.