TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远超过

yuǎnchāoguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠超過

Âm Hán Việt VIỄN SIÊU QUÁ

远超过 nghĩa là vượt xa, vượt trội.

Nghĩa của 远超过

yuǎnchāoguò

VIỄN SIÊU QUÁphồn thể 遠超過
  1. Vượt xa
  2. Vượt trội

Câu hỏi thường gặp

远超过 nghĩa là gì?

远超过 (yuǎnchāoguò) nghĩa là vượt xa, vượt trội.

远超过 đọc thế nào?

远超过 đọc là yuǎnchāoguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 远超过 là gì?

Âm Hán Việt của 远超过 là "viễn siêu quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.