TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

远逝

yuǎnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遠逝

Âm Hán Việt VIỄN THỆ

远逝 nghĩa là Nhòa dần vào khoảng cách.

Nghĩa của 远逝

yuǎnshì

VIỄN THỆphồn thể 遠逝
  1. Nhòa dần vào khoảng cách
  2. bóng Tàn lụi
  3. Mờ dần

Câu hỏi thường gặp

远逝 nghĩa là gì?

远逝 (yuǎnshì) nghĩa là Nhòa dần vào khoảng cách.

远逝 đọc thế nào?

远逝 đọc là yuǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 远逝 là gì?

Âm Hán Việt của 远逝 là "viễn thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.