TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违强凌弱

wéiqiánglíngruò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違強凌弱

Âm Hán Việt VI CƯỜNG LĂNG NHƯỢC

违强凌弱 nghĩa là tránh mạnh hiếp yếu, bắt nạt.

Nghĩa của 违强凌弱

wéiqiánglíngruò

VI CƯỜNG LĂNG NHƯỢCphồn thể 違強凌弱
  1. Tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
  2. Cũng viết 违强陵弱

Câu hỏi thường gặp

违强凌弱 nghĩa là gì?

违强凌弱 (wéiqiánglíngruò) nghĩa là tránh mạnh hiếp yếu, bắt nạt.

违强凌弱 đọc thế nào?

违强凌弱 đọc là wéiqiánglíngruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 违强凌弱 là gì?

Âm Hán Việt của 违强凌弱 là "vi cường lăng nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.