TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违心

wéixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違心

Âm Hán Việt VI TÂM

违心 nghĩa là giả dối.

Nghĩa của 违心

wéixīn

VI TÂMĐộng từphồn thể 違心
  1. Giả dối
  2. Không đúng với lòng mình
  3. Không theo ý muốn
  4. Phản bội

Thành ngữ có 违心

Câu hỏi thường gặp

违心 nghĩa là gì?

违心 (wéixīn) nghĩa là giả dối.

违心 đọc thế nào?

违心 đọc là wéixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 违心 là gì?

Âm Hán Việt của 违心 là "vi tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.