TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

违恩负义

wéi'ēnfùyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 違恩負義

Âm Hán Việt VI ÂN PHỤ NGHĨA

违恩负义 nghĩa là bội ơn bội nghĩa, phản bội ân tình.

Nghĩa của 违恩负义

wéi'ēnfùyì

VI ÂN PHỤ NGHĨAphồn thể 違恩負義
  1. Bội ơn bội nghĩa
  2. Phản bội ân tình
  3. Lấy oán trả ơn

Câu hỏi thường gặp

违恩负义 nghĩa là gì?

违恩负义 (wéi'ēnfùyì) nghĩa là bội ơn bội nghĩa, phản bội ân tình.

违恩负义 đọc thế nào?

违恩负义 đọc là wéi'ēnfùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 违恩负义 là gì?

Âm Hán Việt của 违恩负义 là "vi ân phụ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.