违恩负义 (wéi'ēnfùyì) nghĩa là bội ơn bội nghĩa, phản bội ân tình.
违恩负义 đọc thế nào?
违恩负义 đọc là wéi'ēnfùyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 违恩负义 là gì?
Âm Hán Việt của 违恩负义 là "vi ân phụ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.