TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连动

liándòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連動

Âm Hán Việt LIÊN ĐỘNG

连动 nghĩa là liên kết, gắn liền.

Nghĩa của 连动

liándòng

LIÊN ĐỘNGphồn thể 連動
  1. Liên kết
  2. Gắn liền (tiền tệ)
  3. Truyền động (bánh răng)
  4. Liên tục
  5. Cấu trúc động từ liên hoàn

Câu hỏi thường gặp

连动 nghĩa là gì?

连动 (liándòng) nghĩa là liên kết, gắn liền.

连动 đọc thế nào?

连动 đọc là liándòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 连动 là gì?

Âm Hán Việt của 连动 là "liên động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.