TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连号

liánhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連號

Âm Hán Việt LIÊN HIỆU

连号 nghĩa là Số sê-ri liên tiếp.

Nghĩa của 连号

liánhào

LIÊN HIỆUphồn thể 連號
  1. Số sê-ri liên tiếp
  2. Chuỗi (siêu thị, khách sạn, v.v.)
  3. Dấu gạch nối

Câu hỏi thường gặp

连号 nghĩa là gì?

连号 (liánhào) nghĩa là Số sê-ri liên tiếp.

连号 đọc thế nào?

连号 đọc là liánhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 连号 là gì?

Âm Hán Việt của 连号 là "liên hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.