TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连带责任

liándàizérèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連帶責任

连带责任 nghĩa là Chịu trách nhiệm chung cho việc gì.

Nghĩa của 连带责任

liándàizérèn

phồn thể 連帶責任
  1. Chịu trách nhiệm chung cho việc gì
  2. Trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

连带责任 nghĩa là gì?

连带责任 (liándàizérèn) nghĩa là Chịu trách nhiệm chung cho việc gì.

连带责任 đọc thế nào?

连带责任 đọc là liándàizérèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.