TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连理

liánlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連理

Âm Hán Việt LIÊN LÝ

连理 nghĩa là Hai cây mọc cùng nhau.

Nghĩa của 连理

liánlǐ

LIÊN LÝĐộng từ, Danh từphồn thể 連理
  1. Hai cây mọc cùng nhau
  2. Thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ có 连理

Câu hỏi thường gặp

连理 nghĩa là gì?

连理 (liánlǐ) nghĩa là Hai cây mọc cùng nhau.

连理 đọc thế nào?

连理 đọc là liánlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连理 là gì?

Âm Hán Việt của 连理 là "liên lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.