TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连笔

liánbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連筆

Âm Hán Việt LIÊN BÚT

连笔 nghĩa là Viết không nhấc bút khỏi giấy.

Nghĩa của 连笔

liánbǐ

LIÊN BÚTTính từphồn thể 連筆
  1. Viết không nhấc bút khỏi giấy

Câu hỏi thường gặp

连笔 nghĩa là gì?

连笔 (liánbǐ) nghĩa là Viết không nhấc bút khỏi giấy.

连笔 đọc thế nào?

连笔 đọc là liánbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连笔 là gì?

Âm Hán Việt của 连笔 là "liên bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.