TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连败

liánbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連敗

Âm Hán Việt LIÊN BẠI

连败 nghĩa là thua liên tiếp.

Nghĩa của 连败

liánbài

LIÊN BẠIĐộng từphồn thể 連敗
  1. Thua liên tiếp
  2. Thua nhiều lần liên tục

Câu hỏi thường gặp

连败 nghĩa là gì?

连败 (liánbài) nghĩa là thua liên tiếp.

连败 đọc thế nào?

连败 đọc là liánbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 连败 là gì?

Âm Hán Việt của 连败 là "liên bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.