TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迟暮

chímù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遲暮

Âm Hán Việt TRÌ MỘ

迟暮 nghĩa là qua thời hoàng kim.

Nghĩa của 迟暮

chímù

TRÌ MỘDanh từphồn thể 遲暮
  1. Qua thời hoàng kim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迟暮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迟暮 nghĩa là gì?

迟暮 (chímù) nghĩa là qua thời hoàng kim.

迟暮 đọc thế nào?

迟暮 đọc là chímù (pinyin).

Âm Hán Việt của 迟暮 là gì?

Âm Hán Việt của 迟暮 là "trì mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.