TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迥

jiǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㢠, 逈

Âm Hán Việt QUÝNH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: quýnh

迥 nghĩa là xa xôi.

Nghĩa của 迥

jiǒng

QUÝNH
  1. Xa xôi

jiǒng

QUÝNHphồn thể 㢠
  1. Biến thể của 迥 (jiǒng)

jiǒng

QUÝNHphồn thể 逈
  1. Biến thể cũ của 迥 (jiǒng)

Từ ghép có 迥

Thành ngữ có 迥

Câu hỏi thường gặp

迥 nghĩa là gì?

迥 (jiǒng) nghĩa là xa xôi.

迥 đọc thế nào?

迥 đọc là jiǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迥 là gì?

Âm Hán Việt của 迥 là "quýnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.