TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫在眉睫

pòzàiméijié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH TẠI MY TIỆP

迫在眉睫 nghĩa là cấp bách trước mắt, sắp xảy ra.

Nghĩa của 迫在眉睫

pòzàiméijié

BÁCH TẠI MY TIỆPCụm từ
  1. Cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra

Câu hỏi thường gặp

迫在眉睫 nghĩa là gì?

迫在眉睫 (pòzàiméijié) nghĩa là cấp bách trước mắt, sắp xảy ra.

迫在眉睫 đọc thế nào?

迫在眉睫 đọc là pòzàiméijié (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫在眉睫 là gì?

Âm Hán Việt của 迫在眉睫 là "bách tại my tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.