TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷奸

míjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷姦

Âm Hán Việt MÊ GIAN

迷奸 nghĩa là Chuốc thuốc mê rồi cưỡng hiếp ai đó.

Nghĩa của 迷奸

míjiān

MÊ GIANĐộng từphồn thể 迷姦
  1. Chuốc thuốc mê rồi cưỡng hiếp ai đó

Câu hỏi thường gặp

迷奸 nghĩa là gì?

迷奸 (míjiān) nghĩa là Chuốc thuốc mê rồi cưỡng hiếp ai đó.

迷奸 đọc thế nào?

迷奸 đọc là míjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷奸 là gì?

Âm Hán Việt của 迷奸 là "mê gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.