TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷晕

míyūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷暈

Âm Hán Việt MÊ VỰNG

迷晕 nghĩa là đánh thuốc mê, làm cho bất tỉnh.

Nghĩa của 迷晕

míyūn

MÊ VỰNGphồn thể 迷暈
  1. Đánh thuốc mê
  2. Làm cho bất tỉnh

Câu hỏi thường gặp

迷晕 nghĩa là gì?

迷晕 (míyūn) nghĩa là đánh thuốc mê, làm cho bất tỉnh.

迷晕 đọc thế nào?

迷晕 đọc là míyūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷晕 là gì?

Âm Hán Việt của 迷晕 là "mê vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.