TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷瞪

mídèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ TRỪNG

迷瞪 nghĩa là bối rối, ngơ ngác.

Nghĩa của 迷瞪

mídèng

MÊ TRỪNG
  1. Bối rối
  2. Ngơ ngác
  3. Si mê

Câu hỏi thường gặp

迷瞪 nghĩa là gì?

迷瞪 (mídèng) nghĩa là bối rối, ngơ ngác.

迷瞪 đọc thế nào?

迷瞪 đọc là mídèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷瞪 là gì?

Âm Hán Việt của 迷瞪 là "mê trừng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.