TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷误

míwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷誤

Âm Hán Việt MÊ NGỘ

迷误 nghĩa là sai lầm, lỗi, làm cho hiểu lầm, dẫn đi sai đường.

Nghĩa của 迷误

míwù

MÊ NGỘDanh từ, Động từphồn thể 迷誤
  1. Sai lầm; lỗi
  2. Làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường

Câu hỏi thường gặp

迷误 nghĩa là gì?

迷误 (míwù) nghĩa là sai lầm, lỗi, làm cho hiểu lầm, dẫn đi sai đường.

迷误 đọc thế nào?

迷误 đọc là míwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷误 là gì?

Âm Hán Việt của 迷误 là "mê ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.