迷误 nghĩa là sai lầm, lỗi, làm cho hiểu lầm, dẫn đi sai đường.
Nghĩa của 迷误
míwù
MÊ NGỘDanh từ, Động từphồn thể 迷誤
Sai lầm; lỗi
Làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường
Câu hỏi thường gặp
迷误 nghĩa là gì?
迷误 (míwù) nghĩa là sai lầm, lỗi, làm cho hiểu lầm, dẫn đi sai đường.
迷误 đọc thế nào?
迷误 đọc là míwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 迷误 là gì?
Âm Hán Việt của 迷误 là "mê ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.