TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷路

mílù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ LỘ

迷路 nghĩa là lạc đường, lạc.

Nghĩa của 迷路

mílù

MÊ LỘĐộng từ, Danh từ
  1. Lạc đường
  2. Lạc
  3. Mê cung
  4. Mê đạo tiền đình (của tai trong)

Câu ví dụ với 迷路

  • 我们在树林中迷路了。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #552096
  • 不好意思,我迷路了。 Bùhǎoyìsi, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346873
  • 小男孩在森林中迷路了。 Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364848
  • 对不起,我迷路了。 Duìbuqǐ, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382416
  • 如果你迷路了,请向警察询问。 Rúguǒ nǐ mílù le, qǐng xiàng jǐngchá xúnwèn.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909520
  • 你会迷路的。 Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

迷路 nghĩa là gì?

迷路 (mílù) nghĩa là lạc đường, lạc.

迷路 đọc thế nào?

迷路 đọc là mílù (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷路 là gì?

Âm Hán Việt của 迷路 là "mê lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.