迷路
giọng máy của trình duyệt
迷路 nghĩa là lạc đường, lạc.
Nghĩa của 迷路
mílù
MÊ LỘĐộng từ, Danh từ- Lạc đường
- Lạc
- Mê cung
- Mê đạo tiền đình (của tai trong)
Câu ví dụ với 迷路
- 我们在树林中迷路了。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #552096
- 不好意思,我迷路了。 Bùhǎoyìsi, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346873
- 小男孩在森林中迷路了。 Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364848
- 对不起,我迷路了。 Duìbuqǐ, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382416
- 如果你迷路了,请向警察询问。 Rúguǒ nǐ mílù le, qǐng xiàng jǐngchá xúnwèn.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909520
- 你会迷路的。 Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
迷路 nghĩa là gì?
迷路 (mílù) nghĩa là lạc đường, lạc.
迷路 đọc thế nào?
迷路 đọc là mílù (pinyin).
Âm Hán Việt của 迷路 là gì?
Âm Hán Việt của 迷路 là "mê lộ".