TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迸流

bèngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH LƯU

迸流 nghĩa là phun ra, chảy ào ào.

Nghĩa của 迸流

bèngliú

BÍNH LƯUĐộng từ
  1. Phun ra
  2. Chảy ào ào

Câu hỏi thường gặp

迸流 nghĩa là gì?

迸流 (bèngliú) nghĩa là phun ra, chảy ào ào.

迸流 đọc thế nào?

迸流 đọc là bèngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 迸流 là gì?

Âm Hán Việt của 迸流 là "bính lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.