TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追加

zhuījiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY GIA

追加 nghĩa là Thêm cái gì đó bổ sung.

Nghĩa của 追加

zhuījiā

TRUY GIAĐộng từ
  1. Thêm cái gì đó bổ sung
  2. Một lượng gia tăng bổ sung
  3. Phụ lục
  4. Thêm vào
  5. Một danh hiệu truy tặng bổ sung

Câu hỏi thường gặp

追加 nghĩa là gì?

追加 (zhuījiā) nghĩa là Thêm cái gì đó bổ sung.

追加 đọc thế nào?

追加 đọc là zhuījiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 追加 là gì?

Âm Hán Việt của 追加 là "truy gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.