TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追打

zhuīdǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY ĐẢ

追打 nghĩa là đuổi và đánh.

Nghĩa của 追打

zhuīdǎ

TRUY ĐẢ
  1. Đuổi và đánh

Câu hỏi thường gặp

追打 nghĩa là gì?

追打 (zhuīdǎ) nghĩa là đuổi và đánh.

追打 đọc thế nào?

追打 đọc là zhuīdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 追打 là gì?

Âm Hán Việt của 追打 là "truy đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.