TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追授

zhuīshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY THỤ

追授 nghĩa là truy tặng.

Nghĩa của 追授

zhuīshòu

TRUY THỤĐộng từ
  1. Truy tặng

Câu hỏi thường gặp

追授 nghĩa là gì?

追授 (zhuīshòu) nghĩa là truy tặng.

追授 đọc thế nào?

追授 đọc là zhuīshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 追授 là gì?

Âm Hán Việt của 追授 là "truy thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.