TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追星族

zhuīxīngzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY TINH TỘC

追星族 nghĩa là fan cuồng nhiệt.

Nghĩa của 追星族

zhuīxīngzú

TRUY TINH TỘCDanh từ
  1. Fan cuồng nhiệt

Câu hỏi thường gặp

追星族 nghĩa là gì?

追星族 (zhuīxīngzú) nghĩa là fan cuồng nhiệt.

追星族 đọc thế nào?

追星族 đọc là zhuīxīngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 追星族 là gì?

Âm Hán Việt của 追星族 là "truy tinh tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.