TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追根寻底

zhuīgēnxúndǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追根尋底

Âm Hán Việt TRUY CĂN TẦM ĐỂ

追根寻底 nghĩa là Xem 追根究底 (zhuīgēnjiūdǐ).

Nghĩa của 追根寻底

zhuīgēnxúndǐ

TRUY CĂN TẦM ĐỂphồn thể 追根尋底
  1. Xem 追根究底 (zhuīgēnjiūdǐ)

Câu hỏi thường gặp

追根寻底 nghĩa là gì?

追根寻底 (zhuīgēnxúndǐ) nghĩa là Xem 追根究底 (zhuīgēnjiūdǐ).

追根寻底 đọc thế nào?

追根寻底 đọc là zhuīgēnxúndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 追根寻底 là gì?

Âm Hán Việt của 追根寻底 là "truy căn tầm để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.