TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追述

zhuīshù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY THUẬT

追述 nghĩa là hồi tưởng, kể lại.

Nghĩa của 追述

zhuīshù

TRUY THUẬTĐộng từ
  1. Hồi tưởng
  2. Kể lại (sự kiện trong quá khứ)

Câu hỏi thường gặp

追述 nghĩa là gì?

追述 (zhuīshù) nghĩa là hồi tưởng, kể lại.

追述 đọc thế nào?

追述 đọc là zhuīshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 追述 là gì?

Âm Hán Việt của 追述 là "truy thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.