TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退房

tuìfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI PHÒNG

退房 nghĩa là trả phòng khách sạn.

Nghĩa của 退房

tuìfáng

THOÁI PHÒNGĐộng từ
  1. Trả phòng khách sạn

Câu hỏi thường gặp

退房 nghĩa là gì?

退房 (tuìfáng) nghĩa là trả phòng khách sạn.

退房 đọc thế nào?

退房 đọc là tuìfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退房 là gì?

Âm Hán Việt của 退房 là "thoái phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.