TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退换货

tuìhuànhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退換貨

Âm Hán Việt THOÁI HOÁN HÓA

退换货 nghĩa là Trả lại sản phẩm để đổi món khác.

Nghĩa của 退换货

tuìhuànhuò

THOÁI HOÁN HÓAphồn thể 退換貨
  1. Trả lại sản phẩm để đổi món khác

Câu hỏi thường gặp

退换货 nghĩa là gì?

退换货 (tuìhuànhuò) nghĩa là Trả lại sản phẩm để đổi món khác.

退换货 đọc thế nào?

退换货 đọc là tuìhuànhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 退换货 là gì?

Âm Hán Việt của 退换货 là "thoái hoán hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.