TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退散

tuìsàn giọng máy của trình duyệt

退散 nghĩa là Rút lui và tản ra.

Nghĩa của 退散

tuìsàn

Động từ
  1. Rút lui và tản ra
  2. Rút đi; suy tàn

Câu hỏi thường gặp

退散 nghĩa là gì?

退散 (tuìsàn) nghĩa là Rút lui và tản ra.

退散 đọc thế nào?

退散 đọc là tuìsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.