TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退格键

tuìgéjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退格鍵

Âm Hán Việt THOÁI CÁCH KIỆN

退格键 nghĩa là phím xoá lùi.

Nghĩa của 退格键

tuìgéjiàn

THOÁI CÁCH KIỆNphồn thể 退格鍵
  1. Phím xoá lùi (bàn phím)

Câu hỏi thường gặp

退格键 nghĩa là gì?

退格键 (tuìgéjiàn) nghĩa là phím xoá lùi.

退格键 đọc thế nào?

退格键 đọc là tuìgéjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退格键 là gì?

Âm Hán Việt của 退格键 là "thoái cách kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.