TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退租

tuìzū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI TÔ

退租 nghĩa là ngừng thuê.

Nghĩa của 退租

tuìzū

THOÁI TÔ
  1. Ngừng thuê

Câu hỏi thường gặp

退租 nghĩa là gì?

退租 (tuìzū) nghĩa là ngừng thuê.

退租 đọc thế nào?

退租 đọc là tuìzū (pinyin).

Âm Hán Việt của 退租 là gì?

Âm Hán Việt của 退租 là "thoái tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.