退耕还林 (tuìgēnghuánlín) nghĩa là Khôi phục đất canh tác thành rừng.
退耕还林 đọc thế nào?
退耕还林 đọc là tuìgēnghuánlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 退耕还林 là gì?
Âm Hán Việt của 退耕还林 là "thoái canh hoàn lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.