TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送养

sòngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 送養

Âm Hán Việt TỐNG DƯỠNG

送养 nghĩa là cho nhận nuôi.

Nghĩa của 送养

sòngyǎng

TỐNG DƯỠNGphồn thể 送養
  1. Cho nhận nuôi

Câu hỏi thường gặp

送养 nghĩa là gì?

送养 (sòngyǎng) nghĩa là cho nhận nuôi.

送养 đọc thế nào?

送养 đọc là sòngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 送养 là gì?

Âm Hán Việt của 送养 là "tống dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.