TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送去

sòngqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐNG KHỨ

送去 nghĩa là gửi đến, chuyển đến.

Nghĩa của 送去

sòngqù

TỐNG KHỨ
  1. Gửi đến
  2. Chuyển đến
  3. Đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Câu hỏi thường gặp

送去 nghĩa là gì?

送去 (sòngqù) nghĩa là gửi đến, chuyển đến.

送去 đọc thế nào?

送去 đọc là sòngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 送去 là gì?

Âm Hán Việt của 送去 là "tống khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.