TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送客

sòngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐNG KHÁCH

送客 nghĩa là tiễn khách.

Nghĩa của 送客

sòngkè

TỐNG KHÁCHĐộng từ
  1. Tiễn khách

Câu hỏi thường gặp

送客 nghĩa là gì?

送客 (sòngkè) nghĩa là tiễn khách.

送客 đọc thế nào?

送客 đọc là sòngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 送客 là gì?

Âm Hán Việt của 送客 là "tống khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.