TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

送走

sòngzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐNG TẨU

送走 nghĩa là tiễn, đưa tiễn.

Nghĩa của 送走

sòngzǒu

TỐNG TẨU
  1. Tiễn
  2. Đưa tiễn

Câu hỏi thường gặp

送走 nghĩa là gì?

送走 (sòngzǒu) nghĩa là tiễn, đưa tiễn.

送走 đọc thế nào?

送走 đọc là sòngzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 送走 là gì?

Âm Hán Việt của 送走 là "tống tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.